Ngày 11/05 năm 2022 | | Tag:

Dưới đây là thông tin về thông số kỹ thuật xe và giá xe Kia Sonet lăn bánh cùng với đánh giá xe chi tiết bạn có thể tham khảo ở phần phía dưới. Giá lăn bánh Tại Việt Nam, Kia Sonet 2021 được phân phân phối chính hãng 4 phiên bản. Giá lăn bánh tham khảo như sau: Tên phiên bản Giá niêm yết Lăn bánh tại HN Lăn bánh tại TP.HCM Lăn bánh tại Hà Tĩnh Lăn bánh tại các...

Bài viết cùng chủ đề

Dưới đây là thông tin về thông số kỹ thuật xe và giá xe Kia Sonet lăn bánh cùng với đánh giá xe chi tiết bạn có thể tham khảo ở phần phía dưới.

Giá lăn bánh

Tại Việt Nam, Kia Sonet 2021 được phân phân phối chính hãng 4 phiên bản. Giá lăn bánh tham khảo như sau:

Tên phiên bản Giá niêm yết Lăn bánh tại HN Lăn bánh tại TP.HCM Lăn bánh tại Hà Tĩnh Lăn bánh tại các tỉnh khác
1.5 MT 499 triệu VNĐ 551.277.000 VNĐ 546.287.000 VNĐ 529.782.000 VNĐ 527.287.000 VNĐ
1.5 Deluxe 554 triệu VNĐ 609.577.000 VNĐ 604.037.000 VNĐ 587.807.000 VNĐ 585.037.000 VNĐ
1.5 Luxury 594 triệu VNĐ 651.977.000 VNĐ 646.037.000 VNĐ 630.007.000 VNĐ 627.037.000 VNĐ
1.5 Premium 624 triệu VNĐ 683.777.000 VNĐ 677.537.000 VNĐ 661.657.000 VNĐ 658.537.000 VNĐ

Mô tả / đánh giá chi tiết

1. Ngoại thất

1.1. Kích thước, trọng lượng

Khác với các phiên bản tại thị trường Ấn Độ, Kia Sonet ra mắt tại Việt Nam có kích thước khá lớn, các thông số dài rộng cao lần lượt là 4.120 x 1.790 x 1.642 (mm). Đây là kích thước tương đương với bản 7 chỗ tại thị trường Ấn Độ, nhưng tại Việt Nam sẽ chỉ có 5 chỗ.

Sonet xếp ở phân khúc A+ hoặc B-, nằm dưới Kia Seltos ở phân khúc B. Sonet có chiều dài cơ sở 2.500 mm, nhỏ hơn 25 mm so với Toyota Raize. Khoảng sáng gầm xe của Sonet cũng tương đối lớn 205 mm, tương đương với khoảng sáng gầm của một số mẫu crossover cỡ C.

1.2. Khung gầm, hệ thống treo

Kia Sonet 2021 mới ra mắt tại thị trường Việt Nam sở hữu hệ thống treo trước kiểu Macpherson và treo sau kiểu dầm xoắn. Đây là hệ thống treo khá phổ biến trên các mẫu xe hạng A và B hiện nay trên thị trường. Hệ thống phanh xe sử dụng phanh đĩa trước và phanh sau dạng tang trống.

1.3. Đầu xe

Ngoại hình Sonet mang hơi hướng giống đàn anh Kia Seltos nhưng lại sở hữu nhiều đường bo tròn, với phong cách hiện đại và hướng tới đối tượng khách hàng trẻ.

Cụm lưới tản nhiệt đặc trưng kiểu “mũi hổ” to bản với các nan lưới đan xen được sơn đen đi cùng phần viền dưới mạ crom trông vô cùng bắt mắt và có tính thẩm mỹ cao.

Cụm đèn pha được thiết kế nối liền vào lưới tản nhiệt, đem đến thiết kế đồng bộ cho phần đầu xe. Đèn xe sử dụng công nghệ Halogen trên phiên bản MT và Deluxe; trong khi đó sử dụng công nghệ LED ở phiên bản Luxury và Premium.

Cụm đèn sương mù được làm vô cùng vuông vức, kết hợp với phần ốp cản trước mạ bạc được tạo hình đậm, cơ bắp đặc trưng của những dòng xe việt dã.

1.4. Đuôi xe

Đuôi xe gọn, tạo cảm giác chắc khỏe. Ống xả được đặt ẩn làm tăng tính thẩm mỹ. Dải đèn hậu LED kéo dài hết chiều ngang đuôi xe. Sonet có cảm biến hỗ trợ đỗ xe, đèn báo phanh trên cao.

1.5. Gương, cửa

Gương chiếu hậu sơn cùng màu với thân xe và có đầy đủ tính năng gập điện, chỉnh điện và tích hợp đèn báo rẽ. Tay nắm cửa được mạ crom trông rất sang trọng.

Hai phiên bản cao cấp nhất của Sonet còn được trang bị thêm nẹp hông xe và viền chân kính mạ crom.

1.6. Thiết kế mâm, lốp

La-zăng hợp kim đa chấu được thiết kế bắt mắt với kích thước 16 inch đi cùng với bộ lốp 215/60R16. Hơi đáng tiếc khi nhìn đối thủ của Sonet là mẫu xe Toyota Raize đã được trang bị bộ mâm có kích thước 17 inch.

2. Nội thất

2.1. Khoang lái

Thiết kế bên trong khoang lái của Kia Sonet trông khá giống với mẫu xe đàn anh Sorento.

Vô lăng ba chấu được thiết kế vát phẳng ở phía dưới, sử dụng chất liệu da. Trên vô lăng có đầy đủ hệ thống phím bấm hỗ trợ điều chỉnh âm lượng, đàm thoại rảnh tay, cruise control… Bảng đồng hồ gồm 2 đồng hồ kim cơ, kết hợp với màn hình hiển thị kích thước 3,5 inch.

Chính giữa Táp-lô là màn hình giải trí cảm ứng có kích thước 8 inch trên các phiên bản MT, Deluxe, Luxury và 10.25 inch trên phiên bản Premium. Phía dưới là cụm phím bấm điều chỉnh hệ thống điều hòa, với điều hòa cơ trên bản MT và Deluxe, trong khi đó bản Luxury và Premium sẽ là điều hòa tự động.

Khu vực cần số được trang bị thêm một hộc để điện thoại với cổng sạc USB và cổng sạc 12v. Trên 2 bản cao cấp nhất còn có thêm sạc không dây cho điện thoại. Sonet cũng có một hộc để đồ và tỳ tay cho khoang lái với kích thước vừa phải.

2.2. Hệ thống ghế

Cả 4 phiên bản của Sonet đều được Kia trang bị hệ thống ghế bọc da. Ghế hành khách chỉnh cơ, ghế lái chỉnh điện 6 hướng trên phiên bản Luxury và Premium. Hàng ghế sau có thể điều chỉnh độ ngả lưng.

Về không gian thì khoảng cách giữa hai hàng ghế không quá rộng, tuy nhiên vẫn đủ để cho hành khách phía sau cảm thấy thoải mái khi di chuyển trong đô thị. Hàng ghế sau còn có bệ tỳ tay ở giữa, đây là một điểm cộng so với mẫu xe đối thủ cùng phân khúc – Toyota Raize.

2.3. Chi tiết nội thất khác

Ngoài những điểm kể trên, một số chi tiết nội thất nổi bật của mẫu xe Sonet từ nhà Kia như: Hệ thống âm thanh 6 loa, cửa gió điều hòa cho hàng ghế sau, gương chiếu hậu trong tự động chống chói, cửa sổ trời ở phiên bản Premium…

3. Động cơ và hộp số

Cả 4 phiên bản đều sử dụng động cơ Smartstream mới từ Kia, dung tích 1,5 lít, sản sinh công suất 113 mã lực và mô men-xoắn cực đại 144 Nm. Xe dùng hộp số MT 6 cấp hoặc CVT mang tên Smartstream IVT với dây đai dạng xích thay vì dạng thông thường.

4. Trang bị an toàn

Về trang bị an toàn, Kia Sonet sở hữu một loạt các công nghệ hiện đại như: Chống bó cứng phanh (ABS), Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA), Phân khối lực phanh điện tử (EBD), Cân bằng điện tử (VSC, ESP), hệ thống camera lùi và cảm biến lùi, móc khóa an toàn Isofix cho trẻ em…

Trên phiên bản Luxury và Premium sẽ có thêm Cảm biến áp suất lốp, Cảm biến khoảng cách phía trước và Ga tự động Cruise Control.

Một điểm trừ của Sonet trong hệ thống trang bị an toàn là chỉ phiên bản Premium mới có 6 túi khí còn lại các phiên bản khác sẽ đều chỉ có 2 túi khí.

5. Khả năng vận hành

Khối động cơ dung tích 1.5 lít, công suất 113 mã lực đi kèm với hộp số Smartstream IVT giúp cho chiếc xe vận hành một cách mượt mà. Vô lăng trợ lực điện đem đến cảm giác lái nhẹ khi ở tốc độ thấp nhưng lại khá đầm khi di chuyển ở tốc độ cao.

Hệ thống treo trước Macpherson và treo sau kiểu dầm xoắn khá phổ biến trên các mẫu xe đô thị hạng A và B, giúp xe di chuyển êm ái trên các cung đường phố

Thông số kỹ thuật

    • Kiểu động cơ
      Smartstream
    • Dung tích (cc)
      1,499
    • Công suất (mã lực)/vòng tua (vòng/phút)
      113
    • Mô-men xoắn (Nm)/vòng tua (vòng/phút)
      144
    • Hộp số
      6 MT
    • Hệ dẫn động
      Cầu trước
    • Loại nhiên liệu
      Xăng
    • Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km)
    • Số chỗ
      5
    • Kích thước dài x rộng x cao (mm)
      4.120 x 1.790 x 1.642
    • Chiều dài cơ sở (mm)
      2,500
    • Khoảng sáng gầm (mm)
      205
    • Bán kính vòng quay (mm)
      5,300
    • Thể tích khoang hành lý (lít)
      392
    • Dung tích bình nhiên liệu (lít)
      45
    • Trọng lượng bản thân (kg)
    • Trọng lượng toàn tải (kg)
    • Lốp, la-zăng
      215/60R16
    • Treo trước
      MacPherson
    • Treo sau
      Thanh xoắn
    • Phanh trước
      Đĩa thông gió
    • Phanh sau
      Tang trống
    • Đèn chiếu xa
      Halogen
    • Đèn chiếu gần
      Halogen
    • Đèn ban ngày
      Halogen
    • Đèn pha tự động bật/tắt
    • Đèn hậu
      Halogen
    • Gương chiếu hậu
      Chỉnh và gập điện
    • Chất liệu bọc ghế
      Da
    • Ghế lái chỉnh điện
      Không
    • Nhớ vị trí ghế lái
      Không
    • Ghế phụ chỉnh điện
      Không
    • Bảng đồng hồ tài xế
      Hai đồng hồ, trong đó có một đồng hồ dạng Digital kích thước 3,5 inch
    • Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
    • Chất liệu bọc vô-lăng
      Da
    • Hàng ghế thứ hai
    • Hàng ghế thứ ba
    • Điều hoà
    • Cửa gió hàng ghế sau
    • Cửa kính một chạm
      Kính lái
    • Tựa tay hàng ghế trước
    • Tựa tay hàng ghế sau
    • Màn hình trung tâm
      Màn hình giải trí 8 inch
    • Đàm thoại rảnh tay
    • Hệ thống loa
      6 loa
    • Kết nối WiFi
    • Kết nối AUX
    • Kết nối USB
    • Kết nối Bluetooth
    • Radio AM/FM
    • Apple CarPlay và Android auto
    • Trợ lực vô-lăng
      Điện
    • Số túi khí
      2 túi khí
    • Chống bó cứng phanh (ABS)
    • Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    • Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
    • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    • Cảm biến lùi
    • Camera lùi
    • Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
Bài viết liên quan
    Mazda Cx 5 2022: Giá xe lăn bánh, thông số kỹ thuật xe

    Mẫu xe Mazda Cx 5 2022 của thế hệ thứ 2, Mazda Cx 5 2022 đã ra mặt thi trường Mỹ vào ngày 15 tháng 9, sau đây là thông chi tiết về mẫu xe cùng với thông số kỹ thuật, giá xe lăn bánh. (more…)

    ford raptor: Đánh giá xe, thông số kỹ thuật xe

    Sau đây là bài đánh giá mẫu xe ford raptor, đi kèm với thông số kỹ thuật xe, bạn có thể tham khảo ở phần bên dưới để biết thêm chi tiết. (more…)

    Có nên mua Toyota Vios cũ với giá 300 triệu đồng

    Có 300 triệu đồng và muốn tìm một mẫu xe để chạy dịch vụ hoặc đơn giản là sử dụng trong gia đình thì Toyota Vios cũ gần như là sự lựa chọn hàng đầu. Dưới đây, chúng ta cùng tìm hiểu mẫu xe đến từ Nhật Bản này có những đặc điểm gì mà lại có thể thu hút được nhiều sự quan tâm đến vậy. Xe Toyota Vios giá 300 triệu có ưu điểm gì? Xe Vios – “chiếc xe quốc dân” mặc dù là...

    hyundai i10 2022: Giá xe lăn bánh, đánh giá xe

    Dưới đây là thông tin về giá lăn bánh mẫu xe hyundai i10 2022 mới nhất và đánh giá xe, bạn có thể tham khảo ở phần bên dưới để biết thêm chi tiết. (more…)

    Hyundai Elantra 2022: Thông số kỹ thuật, giá xe lăn bánh

    Với thiết kế của 1 thế hệ mới mẫu xe Hyundai Elantra 2022 đã thay đổi nhiều về mặt ngoại thất và bổ sung thêm nhiều các trang bị, công nghệ tiên tiến hơn hứa hẹn sẽ mang lại cho người lái xe 1 cảm giác an toàn và thú vị. Sau đây là thông tin về mẫy xe Hyundai Elantra 2022 bạn có thể tham khảo ở phần bên dưới (more…)

    Toyota Camry: Giá xe các phiên bản, đánh giá xe

    Sau đây là thông tin về giá xe Toyota Camry mới nhất cùng với giá các phiên bản khác, đánh giá xe chi tiết, bạn có thể tham khảo ở phần bên dưới. (more…)

    Ưu nhược điểm của xe Toyota Vios cũ

    Xe Toyota Vios cũ vẫn là mẫu xe nhận được rất nhiều sự quan tâm của người tiêu dùng Việt Nam trên thị trường mua bán xe cũ. Bởi mẫu xe có khả năng giữ giá khá tốt nhờ vào khối động cơ bền bỉ trứ danh của Toyota, ngoại hình trung tính và nội thất tương đối rộng rãi dành cho các gia đình hoặc những người có nhu cầu tìm xe để chạy dịch vụ Tổng quan xe Toyota Vios Vios là chiếc xe...

    Honda City 2022: Giá xe lăn bánh của các phiên bản

    Là mẫu xe trong 3 xe Sedan hạng B bán chạy nhất hiện nay, với thiết kế thể thao, động cơ mạnh mẽ mẫu xe Honda City 2022 mang lại cảm giác chạy thú vị, bạn có thể tham khảo ở phần phía dưới. (more…)

    Kia cerato 2022: Giá xe và so sánh xe cùng phân khúc

    Là mẫu xe sedan hạng C với những trang bị tiện ích và năng động kèm theo thiết kế trẻ trung, sau đây là chi tiết về giá xe, thông số kỹ thuật của xe Kia cerato 2022 bạn có thể tham khảo ở phần bên dưới. (more…)

    Mercedes C200: Thông số & đánh giá chi tiết

    Mercedes C200 là mẫu sedan thuộc dòng C-Class vừa được hãng xe Đức giới thiệu đến khách hàng. Đặc biệt, mẫu xe này được lắp ráp trong nước và phân phối chính hãng trên các kênh bán hàng của Mercedes, từ đó giúp cho mẫu xe đến từ Châu Âu dễ dàng tiếp cận với nhiều người dùng hơn bởi mức giá bán đã dễ chịu hơn rất nhiều. Ngoại thất xe Mercedes C200 Xe Mercedes Benz C200 2022 sở hữu...